VINASTUDY - HỆ THỐNG GIÁO DỤC TRỰC TUYẾN DÀNH CHO HỌC SINH TỪ LỚP 1 - 12

Lần trước bạn đang dừng lại ở bài học:

Bạn có muốn học tiếp không?

Không

Bạn có muốn học tiếp bài mới?

Học bài tiếp theo

Chia sẻ khoá học:

Luyện thi Tiếng Anh vào lớp 10 (Hệ công lập)

4077 đang theo học

Học phí khoá học

500.000 VNĐ Giá gốc: 800.000 VNĐ

  • Khoá học bao gồm
  • 4 bài học thử
  • 38 video bài giảng
  • 31 bài thi trắc nghiệm
  • Xem lại bài bất cứ lúc nào

Khóa học luyện thi Tiếng Anh vào lớp 10

- Trung tâm Vinastudy giới thiệu tới các em khóa học Luyện thi Tiếng Anh vào lớp 10. 

 - Khóa học gồm các kiến thức cơ bản và nâng cao nhằm giúp các em củng cố kiến thức , tạo nền tảng tốt để thi  vào lớp 10.

 - Dưới mỗi bài giảng đều có bài test online nhằm giúp các em học bài hiệu quả hơn.
 - Gồm có các chuyên đề luyện thi vào lớp 10.

Thời gian học: 1 năm kể từ ngày đăng ký.

 Đối tượng học sinh: Các em học sinh có nhu cầu luyện thi vào lớp 10 môn tiếng anh hệ công lâp.

Thông tin chi tiết

1. Bài giảng học thử

4 Bài học

simple present – present continuous (thi hien tai don – hien tai tiep dien)

1. Simple present – Present continuous (Thì Hiện tại đơn – Hiện tại tiếp diễn) Học thử

64:16 phút

test online - simple present - present continuous

2. Test online - Simple present - Present Continuous Học thử

simple past – past continuous (thi qua khu don – qua khu tiep dien)

3. Simple past – Past continuous (Thì Quá khứ đơn – Quá khứ tiếp diễn) Học thử

42:37 phút

test online - simple past - past continuous

4. Test online - Simple Past - Past Continuous Học thử

2. Chương 1: Basic knowledge (Kiến thức cơ bản)

44 Bài học

simple present – present continuous (thi hien tai don – hien tai tiep dien)

1. Simple present – Present continuous (Thì Hiện tại đơn – Hiện tại tiếp diễn)

64:16 phút

test online - simple present - present continuous

2. Test online - Simple present - Present Continuous

simple past – past continuous (thi qua khu don – qua khu tiep dien)

3. Simple past – Past continuous (Thì Quá khứ đơn – Quá khứ tiếp diễn)

37:13 phút

test online - simple past - past continuous

4. Test online - Simple Past - Past Continuous

present perfect – present perfect continuous (thi hien tai hoan thanh – hien tai hoan thanh tiep dien)

5. Present perfect – Present perfect continuous (Thì Hiện tại hoàn thành – Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)

34:18 phút

test online - prefect present - present perfect continuous

6. Test online - Prefect present - Present Perfect Continuous

past perfect – past perfect continuous (thi qua khu hoan thanh – qua khu hoan thanh tiep dien)

7. Past perfect – Past perfect continuous (Thì Quá khứ hoàn thành – Quá khứ hoàn thành tiếp diễn)

27:31 phút

test online - past prefect - past perfect continuous

8. Test online - Past Prefect - Past Perfect Continuous

simple future – near future – future continuous (tuong lai don – tuong lai gan – tuong lai tiep dien)

9. Simple future – Near future – Future continuous (Tương lai đơn – Tương lai gần – Tương lai tiếp diễn)

41:21 phút

test online - simple future - near future - future continuous

10. Test online - Simple Future - Near Future - Future Continuous

future perfect – future perfect continuous (tuong lai hoan thanh – tuong lai hoan thanh tiep dien)

11. Future perfect – Future perfect continuous (Tương lai hoàn thành – Tương lai hoàn thành tiếp diễn)

24:24 phút

test online - future perfect - future perfect continuous

12. Test online - Future Perfect - Future Perfect Continuous

revision 1: tenses (on tap cac thi)

13. Revision 1: Tenses (Ôn tập các thì)

29:34 phút

test online - revision 1 - tenses ( on tap cac thi )

14. Test online - Revision 1 - Tenses ( Ôn tập các thì )

passive voice (cau bi dong)

15. Passive voice (Câu bị động)

84:16 phút

test online - passive voice ( cau bi dong )

16. Test online - Passive Voice ( Câu bị động )

reported speech (cau truc tiep – gian tiep)

17. Reported speech (Câu trực tiếp – gián tiếp)

47:18 phút

test online - reported speed ( cau truc tiep - gian tiep )

18. Test online - Reported Speed ( Câu trực tiếp - Gián tiếp )

wish sentence – conditional sentence (cau dieu uoc – cau dieu kien)

19. Wish sentence – Conditional sentence (Câu điều ước – Câu điều kiện)

58:04 phút

test online - wish sentence - conditional sentence

20. Test online - Wish sentence - Conditional sentence

tag question (cau hoi duoi)

21. Tag question (Câu hỏi đuôi)

55:56 phút

test online - tag question ( cau hoi duoi )

22. Test online - Tag question ( Câu hỏi đuôi )

relative clause (menh de quan he)

23. Relative clause (Mệnh đề quan hệ)

35:10 phút

test online - relative clause - menh de quan he

24. Test online - Relative Clause - Mệnh đề quan hệ

revision 2 (on tap 2)

25. Revision 2 (Ôn tập 2)

51:56 phút

test online - revision 2

26. Test online - Revision 2

adverbial clause (menh de trang ngu)

27. Adverbial clause (Mệnh đề trạng ngữ)

46:56 phút

test online - adverbial clause

28. Test online - ADVERBIAL CLAUSE

forms of verb (dang cua dong tu)

29. Forms of verb (Dạng của động từ)

42:17 phút

test online - form of verb ( dang cua dong tu )

30. Test online - Form of Verb ( Dạng của động từ )

stress (trong am)

31. Stress (Trọng âm)

23:06 phút

test online - stress - trong am

32. Test online - Stress - Trọng âm

revision 3 (on tap 3)

33. Revision 3 (Ôn tập 3)

56:24 phút

comparision (so sanh)

34. Comparision (So sánh)

29:43 phút

test online - comparision - so sanh

35. Test online - Comparision - So sánh

preposition (gioi tu)

36. Preposition (Giới từ)

44:56 phút

test online - preposition - gioi tu

37. Test online - Preposition - Giới từ

article (mao tu)

38. Article (Mạo từ)

37:46 phút

test online - article ( mao tu )

39. Test online - Article ( Mạo từ )

expression of quantity (tu chi luong)

40. Expression of quantity (Từ chỉ lượng)

50:58 phút

test online - expression of quantity

41. Test online - Expression of quantity

common structures (cau truc pho bien thuong gap)

42. Common structures (Cấu trúc phổ biến thường gặp)

58:11 phút

some other structures (cac cau truc khac)

43. Some other structures (Các cấu trúc khác)

52:52 phút

revision 4 (on tap 4)

44. Revision 4 (Ôn tập 4)

56:10 phút

3. Chương 2: II. Advanced knowledge (Kiến thức nâng cao)

13 Bài học

subject and verb agreement (su hoa hop giua chu ngu va dong tu)

1. Subject and verb Agreement (Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ)

47:26 phút

test online - subject and verb agreement ( su hoa hop cua chu ngu va dong tu )

2. Test online - Subject and Verb Agreement ( Sự hòa hợp của chủ ngữ và động từ )

idiom (thanh ngu)

3. Idiom (Thành ngữ)

44:58 phút

test online - idiom ( thanh ngu )

4. Test online - Idiom ( Thành ngữ )

inversion (dao ngu)

5. Inversion (Đảo ngữ)

42:03 phút

test online - inversion ( dao ngu )

6. Test online - Inversion ( Đảo ngữ )

reading skills (ki nang doc hieu)

7. Reading skills (Kĩ năng đọc hiểu)

26:14 phút

reading practice

8. Reading practice

54:32 phút

test online - reading practice

9. Test online - Reading Practice

sentence rewriting 1 (viet lai cau)

10. Sentence rewriting 1 (Viết lại câu)

30:11 phút

sentence rewriting 2 (viet lai cau)

11. Sentence rewriting 2 (Viết lại câu)

46:37 phút

rewritting practice

12. Rewritting practice

52:16 phút

test online - rewritting practice

13. Test online - Rewritting Practice

4. Chương 3: III. Practice (2 basic + 2 advanced) - Luyện tập ( 2 đề cơ bản + 2 đề nâng cao)

8 Bài học

practice test 1 (basic)

1. Practice test 1 (basic)

52:42 phút

test online - practice test 1

2. Test online - Practice test 1

practice test 2 (basic)

3. Practice test 2 (basic)

33:35 phút

test online - practice test 2

4. Test online - Practice test 2

practice test 3

5. Practice test 3

57:42 phút

test online - practice test 3

6. Test online - Practice test 3

practice test 4

7. Practice test 4

104:20 phút

test online - practice test 4

8. Test online - Practice Test 4

Bình luận

Giảng Viên

Nguyễn Ngọc Anh
  • Nguyễn Ngọc Anh
  • Môn dạy : Tiếng Anh
  • Học vấn : Cử nhân
  • Liên Hệ : Facebook
  • Học vị: Cử nhân

    Quá trình công tác và kinh nghiệm: Với 5 năm kinh nghiệm dạy tiếng Anh của mình, cô Nguyễn Ngọc Anh đã giúp cho rất nhiều thế hệ học sinh đỗ vào trường Đại học nổi tiếng như : ĐH Ngoại Ngữ - ĐH Quốc Gia Hà Nội; ĐH Hà Nội; ĐH Ngoại Thương; ĐH Kinh Tế  Quốc Dân…và gần 200 học sinh đỗ vào các lớp chuyên Anh của các trường: THPT Chuyên Ngoại Ngữ (trực thuộc Đại học Ngoại Ngữ - ĐHQGHN); trường chuyên Hà Nội - Amsterdam; … 

    Giáo viên Hệ thống Vinastudy. Cựu học sinh chuyên Anh trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc. BTV nội dung Tiếng Anh trang web ketnoitienganh.com. BTV nội dung Tiếng Anh trang web tienganhpanda.com.

     

     

    Khoá học liên quan

    Thời gian làm việc
    Thời gian làm việc

    Bản quyền thuộc về trung tâm Vinastudy